Vertimas "labai geras" Vietnamiečių kalba:


  žodynas Lietuvos-Vietnamiečių

Ads

  Pavyzdžiai (Išorinių šaltinių, o ne peržiūrėjo)

Labai geras.
Hàng tốt đấy.
Labai geras.
Rất tốt.
Labai geras klausimas.
Một câu hỏi rất hay.
Labai geras, Rainsford.
Rất tốt, Rainsford.
Jis labai geras.
Bộ phim rất hay đấy.
Labai geras pasirinkimas.
Chọn giỏi lắm.
Labai geras klausimas.
Đó là một câu hỏi hay thiệt đó.
Labai geras žmogus.
Rất tốt.
Labai geras atlyginimas.
1 mức lương cao.
Atlyginimas labai geras.
Lương rất tốt.
Jis labai geras.
Nhưng cảm giác thì không tồi đâu.
Labai geras pasiūlymas.
Ý kiến rất hay. Một kế hoạch rất hoàn hảo.
Ir labai geras.
Nhưng cháu là người có lý riêng.
Labai geras. Atnešk.
Nhặt bằng mồm như chó ấy!
Labai geras gydytojų sprendimas.
Râ t tô t cho ca c thâ y thuô c.
Štai labai geras pavyzdys.
Đây là một ví dụ rất hay.
Tavo labai geras veidas.
Cô có khuôn mặt rất đẹp.
Tikrai labai geras filmas.
Mmhm.
labai geras plaukikas.
Tớ là 1 tay bơi cừ đấy! .
Net labai geras klausimas.
Và một câu hỏi rất hay.
Jis labai geras berniukas.
Nó là một thanh niên xuất sắc.
Iš tikrųjų, labai geras.
Thật ra là cực kì tốt ấy.
Labai labai geras rinkodarininkas tas Frydrichas Didysis.
Hoàng đế Fredrick, 1 nhà marketing rất giỏi.
Labai geras mažylis. Lengvai nutaikomas.
Khẩu súng nhỏ xinh này có chốt chặn hơi bị chuẩn.
Labai geras smūgis į korpusą!
Cú đấm vào thân khá tốt của Ward.
Jos užpakalis irgi labai geras.
Mông cô nàng cũng to nhỉ.
Pone, jis labai geras humanitaras.
Mọi chuyện rõ rồi chứ? Vâng thưa ngài!
Regis, jis labai geras vyrukas.
Nhắn tin nhé cô em. Anh phải té đây.
Labai geras pirmasis darbas vaikui.
Đó là công việc tuyệt vời đầu tiên cho một đứa trẻ.
Jis turėjo labai geras rankas.
Thằng bé rất khéo tay.
Mano darbas labai geras, pone.
Nó là công việc rất tốt, ngài.
Ne, jis labai geras, tiesiog...
Không, nó rất hay. Chỉ là... bà biết đấy, tôi đã thấy nó.
Kaip diplomatas, nesate labai geras melagis.
Tôi muốn hỏi một số chuyện
Ponas Fredriksenas labai geras. Kevinas? Taip.
Ông Fredricksen là người tốt.
Jis iš tiesų labai geras fotografas.
Anh ấy thực sự là một nhiếp ảnh gia giỏi đấy.
Geras, geras.
Tốt, tốt.
IPaidABribe.com yra labai svarbus, geras įrankis stebėjimui.
IPaidABribe.com thực sự rất quan trọng, một trang web để truy cập và tìm hiểu thông tin
Bet tęsiant, štai vienas labai geras pavyzdys.
Và để tiếp tục, đây là một ví dụ rất hay để xem.
Geras... tu labai panašus į savo surogatą.
Wow... xem anh khỏe nhiều đó.
Jie sakė, kad tu esi labai geras.
Họ nói là ngài rất tốt bụng.
Esu labai geras šachmatininkas, bet nesu aferistas.
Tôi là người chơi cờ vua rất giỏi nhưng không phải là kẻ bịp bợm.
Labai geras man, nuo tada kai grįžau.
Ông ấy rất tử tế với tôi từ lúc tôi về đây.
Tu geras, geras.
Tắm đi. Tốt lắm.
Labai geras būdas išjudinti žmones, dirbančius patologijos laboratorijose.
Rất là không an tâm đối với những người làm việc trong phòng nghiên cứu bệnh lý học.
Jis buvo labai geras ir atrodo toks mielas.
Việc đó rất hay và ổng có vẻ rất dễ thương.

 

Susijusios paieškos: Labai Geras - Geras - Skonis Geras - Senas Geras Dienas - Geras Pirkti - Geras Skonis - Geras Templar - Labai - Labai Rimtai - Labai Seniai -