Vertimas "jūros dugno topografiją" Vietnamiečių kalba:


  žodynas Lietuvos-Vietnamiečių

Ads

  Pavyzdžiai (Išorinių šaltinių, o ne peržiūrėjo)

Koks jausmas stovėti ant jūros dugno?
Đáy biển trông thế nào?
Ir pakelsim šį laivą nuo jūros dugno.
Chúng tôi chắc chắn sẽ cho tàu này nổi lên.
Iki dugno! _ Iki dugno, iki dugno!
Cạn ly, cạn ly!
Baba mano, kad kažkas guli ant jūros dugno.
Theo Baba có cái gì đó trên đáy biển.
Jei nori pakilti nuo jūros dugno, tada ne.
Không, nếu cậu muốn sống để ra khỏi đây.
Iki dugno.
Sẵn sàng rồi George.
Iki dugno.
Cạn chén. Cạn chén.
Iki dugno.
Nó là rượu Scotch 18 năm.
Iki dugno.
Cạn ly.
Iki dugno!
Uống đi, bồ tèo!
Kieno dugno?
Đến cùng của cái gì?
Iki dugno.
Uống cạn đi.
Iki dugno.
Một hơi hết luôn nhé.
Iki dugno.
Mày là đàn ông mà, phải không?
lki dugno!
Phóng hết ga đi!
Iki dugno.
Nâng ly nào.
Iki pat dugno.
Tất cả, từ trên xuống dưới.
Iki dugno! Išgerkit.
Nào, uống nữa đi
Spausk iki dugno!
Cứ giữ yên.
Gerk iki dugno.
Uống cạn ly.
Spauskit iki dugno!
Hất ngã hắn đi !
P parkas, iki dugno!
Cậu Park, Nâng cốc nào!
Tik išgersiu iki dugno.
Ngay sau khi tôi uống hết ly này.
Dugno nėra. Čiupk ją.
Chụp con rắn đi!
Visa jėga, iki dugno.
Hãy đẩy hết sức lực vào! Cô có làm được không?
Spaudžiu iki dugno, bose.
Bàn đạp của tôi sát nút rồi, thưa sếp.
Iki dugno, greičiau, greičiau!
Cố lên nào, lên, lên, lên!
GaI aš atsispirsiu nuo dugno.
Chụp lẹ đi. Không, hình như chân anh chạm tới rồi.
Nes aš prisikasiu iki dugno.
Bởi vì tôi sẽ đi đến cùng chuyện này
Jūros žvaigždėName
Sao biểnName
Jūros užtvaros!
Bây giờ sao sếp?
Jūros dumbliai?
Cỏ biển?
Jūros žmogų.
l 224 s 7921 mi 7877 n c 432 7905 ng y 234 u c 7847 u c 7911 a anh?
Jūros vėžliai.
Rùa biển
Jūros vėžlius?
Rùa biển?
Jūros druska.
Muối biển.
Matau, išgrandė statinę iki pat dugno.
Tôi nghĩ họ thực sự cạo đáy thùng phuy rồi phải không?
Išgerkite iki dugno ir mes tapsime broliais!
Cạn ly này, chúng ta tất cả đều là anh em.
Tie garsai yra iš jo pintinės dugno.
Lắng nghe cái đáy hòm này.
Tikra jūros vilkė.
Một con sói biển vĩ đại.
Ką? Jūros vėžliai...
Bố có gặp 1 bác rùa biển
Kaip Jūros beždžionėms ?
giống như SeaMonkeys.
Kaip Jūros beždžionėms .
giống như SeaMonkeys.
Tai jūros dumblis.
L 224 rong bi 7875 n.
Sakai, jūros dugne?
Ông nói đến cái rương à?

 

Susijusios paieškos: Jūros Dugno - Topografija - Dugno Plokštė - Viduržemio Jūros - Karibų Jūros - Jūros Gėrybės - Jūros Lygis - Jūros - Jūros Druska - Jūros Vanduo -