Vertimas "geras skonis" Vietnamiečių kalba:


  žodynas Lietuvos-Vietnamiečių

Ads

  Pavyzdžiai (Išorinių šaltinių, o ne peržiūrėjo)

Ne, skonis buvo geras.
Không, vị rất tuyệt.
Tėvynes skonis.
Này, có gì vậy, anh bạn? ? Chút cảm giác như ở nhà.
Tas skonis.
Thật ngọt ngào.
Koks skonis?
Mùi vị thế nào?
Visada toks pat skonis, skonis kaip vištienos, išskyrus vištieną, kurios skonis kaip žuvies!
món nào cũng cùng 1 vị. món nào cũng có vị gà. chỉ trừ món gà, lại có vị của cá!
Galbūt nepatiko skonis?
Có lẽ là vị không ngon.
Koks blogas skonis.
Tôi chưa tư ng nghe như ng lơ i kho chi u như vâ y.
Skonis nebe tas.
Không đánh bại hắn được.
Skonis kaip vaivorykštės.
Như là cầu vồng vậy.
Mano puikus skonis.
Nó là quà sinh nhật của anh, thật đấy.
Skonis kaip pelenų.
Nó có vị như tro vậy.
Koks čia skonis?
Hàng gì vậy?
Jūsų muzikinis skonis.
Gu âm nhạc của cậu.
Kažkoks keistas skonis.
Nó có vị kì kì ấy ạ.
Šiandien kitoks skonis.
Ừm... vị khác mọi khi thì phải.
Teiloro puikus skonis.
Taylor có mắt thẩm mỹ đấy.
Prastas tavo skonis.
Sở thích về đàn ông của cô kém quá.
Gyvatės skonis pasakiškas.
Thịt rắn rất ngon.
Koks mano skonis, Mobi?
Ngon không?
Tai koks jų skonis?
Vị nó thế nào ?
Tas saldus keršto skonis!
Mu i vi tra thu thâ t ngo t nga o.
Skonis ne kaip kokteilio.
Ở đây yên tĩnh quá.
Kavos skonis kaip pamazgų.
Ôi, cà phê này vị giống như nước cống!
Skonis kaip riešutų sviesto.
Sao có vị bơ đậu phộng.
Skonis kaip mėtinės gumos.
Vị như xigum bạc hà ấy. Thử không?
Kaip tau airago skonis?
Rươ u airag thê na o?
Mano skonis labai išskirtinis.
Sở thích của tôi rất... đặc biệt.
Koks jo penio skonis?
Tôi sẽ không vào đó với hai bàn tay trắng.
Skonis kaip čokobo mėšlo.
Cư như mu i vi cu a mô t con Chocobo â y.
Geras, geras.
Tốt, tốt.
Tu geras, geras.
Tắm đi. Tốt lắm.
Jums patinka šis skonis, taip?
Thích vị máu đó, đúng không?
Skonis, panašus į ši, taip?
Thích không?
Jai patiko tavo pimpio skonis.
Cô ta thích thằng em của cậu đấy.
Na, jo skonis! Jis tiesiog...
có vấn đề với sở thích của anh ta!
Skonis kaip kokosų ir metalo.
Cứ như là dừa... và kim loại.
Jo skonis, lyg suvažinėto gyvūno.
Vị của nó như tử lộ ấy.
jo skonis, kaip Goblino šlapimas.
nó có vị như nước đái yêu tinh vậy.
Ir koks meškino sėklidžių skonis?
Thế dái gấu có vị thế nào?
Juokingas skonis. Sako, kūdikiams skanu.
Họ nói nó có vị ngon với bọn trẻ.
O man tai juokingas skonis.
Với anh thì nó buồn cười quá.
Jūsų gumos skonis kaip šūdo.
Chả ngon lành gì cả.
Ne, tiesiog šampano skonis keistas.
Không, tôi chỉ nói món rượu sâm panh này vị tệ lắm thôi.
Norėčiau sužinoti koks kalisės skonis.
_Ta muốn biết mùi vị của một Khalesii.
Skonis tarsi jis būtų sugedęs.
Mùi vị như bị hỏng.

 

Susijusios paieškos: Skonis Geras - Geras Skonis - Skonis - Skonis Pr. - Sezono Skonis - Skonis Bud - Geras - Labai Geras - Senas Geras Dienas - Geras Pirkti -