Vertimas "geras" Vietnamiečių kalba:


  žodynas Lietuvos-Vietnamiečių

Raktažodžiai : Tốt Giỏi Ngoan Tuyệt_vời Khá

Ads

  Pavyzdžiai (Išorinių šaltinių, o ne peržiūrėjo)

Geras, geras.
Tốt, tốt.
Tu geras, geras.
Tắm đi. Tốt lắm.
Geras berniukas! Geras berniukas.
Giỏi lắm, giỏi lắm!
Geras, geras. Ką turime?
Sâu ở gốc và nhìn ảnh X quang
Geras žmogus, geras piratas.
1 người tốt, 1 hải tặc giỏi...
Geras kaimynas, geras darbininkas.
Một người hàng xóm tốt, một công nhân giỏi.
Geras!
Ngon không?
Geras?
Uh.
Geras!
Tuyệt.
Geras.
Tô t.
Geras.
Hay quá ta! Tớ cứu bạn đấy nhé!
Geras.
Có đấy
Geras.
Yeah!
Geras!
Kinh khủng!
Geras.
Bắn hay đấy.
Geras.
Hay quá. Về cái gì?
Geras.
Nghĩa là...
Geras.
Rất ngon.
Geras.
Giờ thì nhận lấy.
Geras!
Tuyệt quá.
Geras.
Phil, chúng ta thậm chí còn chưa nhận phòng.
Geras.
Cám ơn.
Geras.
Hãy nghĩ cho thật sáng suốt. Kết liễu hắn đi.
Geras.
Tuyệt.
Geras.
Không sao đâu.
Geras.
Tốt đấy.
Geras!
ôi tuyệt.
Geras.
Hay thật.
Geras.
Chà ... đó là 1 điểm tốt.
Geras.
Không.
Geras...
Dã man thật đấy!
Geras.
Đúng là nhảm nhí.
Geras.
Ồ, tuyệt đấy. Nó có rèm.
Geras...
! ?
Geras?
Được chưa?
Geras.
Hay quá.
Geras.
Ngon.
Geras...
Hay thật.
Geras.
Tuyệt vời.
Geras.
Oh, chờ chút.
Geras.
Cậu không sao.
Geras.
Chết tiệt.
Geras.
Thử tưởng tượng xem! Bố còn không biết khi nào bố quay lại!
Geras.
Cảm ơn dì.
Geras.
Hay nhỉ. Đẹp lắm.

 

Susijusios paieškos: Geras - Labai Geras - Skonis Geras - Senas Geras Dienas - Geras Pirkti - Geras Skonis - Geras Templar -