Vertimas "daug galios" Vietnamiečių kalba:


  žodynas Lietuvos-Vietnamiečių

Ads

  Pavyzdžiai (Išorinių šaltinių, o ne peržiūrėjo)

Jis turi daug galios.
Anh ta có mã lực.
Jis turi daug apšaudymo galios.
Súng của anh ta mạnh quá
Čia ji turi daug galios.
Ở đây cô ấy quyền lực lắm.
Nustojau jai teikti tiek daug galios.
Tôi không để nó tác động quá nhiều đến mình nữa.
Mes leidome šiauriečiams įgyti per daug galios.
Chúng ta cho lũ phương Bắc quá nhiều quyền lợi.
Pavojinga vieno žmogaus rankose sutelkti tiek daug galios.
Như vầy là quá nhiều quyền lực trong tay một người.
Nebeturiu galios.
Tôi đã ra! Đã ra!
Netekau galios.
Tôi đã mất khả năng đó.
Netekome galios!
Chúng tôi đã mất năng lượng!
Amerikietiškos galios.
hỏa lực Mỹ.
Dėl galios.
Quyền lực.
Jis nebeturi galios.
Không.
Jūs turit galios.
Ông có quyền.
Kokios stiprios galios.
Đây là việc lớn.
19 galios sumažėjimas.
Năng lượng giảm xuống còn 19 .
Naudojame galios atsargą.
Chúng ta đang sử dụng năng lượng dự trữ khẩn cấp.
Jo galios auga.
Sức mạnh của nó gia tăng
Suteik man galios.
Hãy cho tôi sức mạnh.
Teatsiskleidžia sidabro galios!
Hãy cứ để bạc tính phát tác.
Be Galios Žiedo
Không có Chiếc nhẫn Quyền năng.
Teisėtas galios perleidimas.
Việc lên ngôi hợp pháp
Neturiu jokios galios.
Tôi đâu có quyền năng gì.
Labiausiai bijau nebaudžiamos galios.
Điều tôi lo lắng nhất là quyền lực không bị trực phạt.
Vadinasi atsirado Galios Žiedas.
Không nghi ngờ gì nữa.
Aš nenoriu šitos galios.
Tôi không muốn sức mạnh đó.
Galios simboliams suteikia žmonės.
Sức mạnh của biểu tượng nằm ở nhân dân.
Dievo galios žemėje šaltinį.
Nguồn gốc của quyền lực của Chúa trên thế gian này.
Tai yra visatos galios.
Đó là những lực lượng của vũ trụ.
Čia jo galios šaltinis.
Đó là nguồn sức manh của hắn.
Pabėgimas nuo neišmatuojamos galios.
Là cổng thông đến nguồn năng lượng vô tận.
Nesugebėsi suvaldyti jo galios.
Ngươi không thể điều khiển được quyền năng mà người đang cầm.
Ne, neturiu tokios galios.
Ko, chúng tôi ko được cho phép.
Mano galios bus beribės.
Giờ sức mạnh hắc ám của ta sẽ là vô hạn! Các người thấy chưa?
Mes turime žvaigždžių galios.
Chúng ta có sức mạnh của ngôi sao.
Mes turime galios tai padaryti.
Chúng ta có khả năng làm điều đó.
Aš vėl pridedu jai galios.
Tôi cắm nguồn điện vào nó.
Mano galios taps tavo galiomis.
Con sẽ nhận được sức mạnh của mình.
Mano galios taps tavo galiomis.
Con sẽ nhận được sức mạnh của mình..
Artėjama iki maksimalios galios lygmens.
Gần đạt ngưỡng cao nhất
Net karalienė neturi tokios galios.
Ta sẽ không để chàng chết. Kể cả một Hoàng Hậu cũng không thể làm được điều đó.
Niekad nenuvertink vieno žmogaus galios.
Không bao giờ được coi thường sức mạnh của một người.
Net jei tai galios žaidimai.
Cho dù đó có là lạm quyền.
Tau nereikia pinigų ar galios.
Không, mày không cần tiền hay quyền lực, không thực sự cần.
Pasigrobi galios, kurios nesuvaldysi, šaltinį.
Anh ăn trộm sức mạnh mà không mong kiểm soát nổi.
Suteik man galios, maldauju tavęs.
Hãy cho tôi sức mạnh.

 

Susijusios paieškos: Galios Elektronika - Perkamosios Galios - Galios Tankis - Didelės Galios ... - Galios Diapazonas - Galios Spektrą - Didelės Išėjimo Galios - Galios Koeficientas - Galios Praradimas - Galios / Masės Santykis -