"aptikimo plotas" vertimas Vietnamo kalba:
Žodynas Lietuvos-Vietnamas
Pavyzdžiai (Išoriniai šaltiniai, neperžišti)
| Grafiko plotas... | Vùng vẽ |
| Didelis plotas. | Rất nhiều diện tích ngoài đó. |
| Baskervilio testų plotas. | Không phải như anh nghĩ đâu. Đó là khu vực thử nghiệm của Baskerville. |
| Solid aparatinės įrangos aptikimo sistemos vartotojo sąsajos serverisName | Name |
| Nuluptas rombo formos odos plotas. | Da nạn nhân bị lột... theo hình kim cương ở 2 nơi phía trên mông. Vết thương cắt vào từ đốt sống ngực thứ 2 hay 3. |
| Plotas, išnykęs praėjusį rudenį, atitinka štai tiek. | Khối lượng bị biến mất thêm vào năm ngoái bằng từng này. |
| Visa tai sudaro 400 kvadratinių metrų plotas. | Điều này bao gồm 400 mét vuông. |
| Žiemą jų užimamas plotas padidėja, o vasarą sumažėja. | Nó mở rộng vào mùa đông và giảm đi vào mùa hè. |
| Sudėjus kartu apgavystės aptikimo mokslą, ir meną matyti, klausytis, atleidi save nuo bendradarbiavimo melavimo procese. | Khi bạn kết hợp khoa học phát diện nói dối với nghệ thuật tìm kiếm và lắng nghe, bạn sẽ tránh được việc phải hợp tác nói dối. |
| Likęs plotas gali visiškai išnykti per vasarą vos po penkerių metų. | Khối lượng còn lại có thể biến mất vào mùa hè trong vòng 5 năm tới. |
| Ten yra atviras plotas, maždaug už 20ies metrų gilyn už uolos. | Có một căn phòng mở sâu khoảng 20m trong đó, đằng sau lớp đá. |
| Šventyklos įstatymas yra toks kalno viršūnė ir plotas aplinkui yra labai šventas . | Nầy là luật của nhà Cả châu vi nó ở trên chót núi , là nơi rất thánh . Ấy_là luật của nhà như_vậy . |
| Šventyklos įstatymas yra toks kalno viršūnė ir plotas aplinkui yra labai šventas . | Nầy là luật của nhà Cả châu vi nó ở trên chót núi, là nơi rất thánh. Ấy là luật của nhà như vậy. |
| Matome Iraką štai tas didelis žalias plotas ir dar šį bei tą. | Chúng ta thấy phần lớn là về Iraq là hình màu xanh to ở kia còn lại hầu như không có gì |
| O plotas, išnykęs 2005 metais, lygus bendram plotui valstijų į rytus nuo Misisipės. | Khối lượng bị mất đi vào năm 2005 bằng với mọi thứ ở phía tây sông Mississippi. |
| Per paskutinius metus mes priklausomai nuo intervalų mes pastoviai didinome aptikimo atvejų greitį penkiose Dar es Salaam ligoninėse 30 40 . | Cả năm vừa qua, chúng tôi đã tùy thuộc vào khoảng thời gian bạn dùng chúng tôi đã và đang tăng tỉ lệ phát hiện trường hợp một cách chắc chắn trong 5 bệnh viện tại Dar es Salaam giữa 30 và 40 . |
| Saul Griffith paskaičiavo ir nustatė, ko reikėtų, kad išgautume 13 švarių teravatų energijos iš vėjo, saulės ir biodegalų, ir šis plotas apytiksliai būtų Jungtinių Valstijų dydžio, plotas, kurį jis pavadino Atsinaujistanu (angl. | Saul Griffith đã tính toán và xác định điều kiện cần để thu được 13 TW năng lượng sạch từ gió, mặt trời và nhiên liệu sinh học và khu vực đó sẽ gần bằng diện tích nước Mỹ 1 vùng ông gọi là Renewistan |
| Taltanai siekia įkurti gentinio palikimo rezervatą, į kurį įeitų didžiausias apsaugotas žemės plotas Britų Kolumbijoje. | Người Tahltan đã và đang kêu gọi để thành lập một khu bảo tồn di sản của bộ lạc, một khu bảo tồn lớn hơn khu vực được bảo vệ lớn nhất ở Columbia thuộc Anh. |
| Dalykai, kuriuos reikia išmokti matematikai septintoje klasėje, na, jie sunkūs koeficientai, dešimtainės trupmenos, lygiagretainio plotas. | Những gì bạn phải học ở môn toán lớp bảy, hẳn là rất khó tỉ số, số thập phân, diện tích của hình bình hành. |
| Žemės plotas bus keturkampis, keturių tūkstančių penkių šimtų nendrių ilgio ir keturių tūkstančių penkių šimtų nendrių pločio. | Nầy là tư vuông của nó phía bắc bốn ngàn năm_trăm , phía nam bốn ngàn năm_trăm cần , phía đông bốn ngàn năm_trăm , phía tây bốn ngàn năm_trăm . |
| Žemės plotas bus keturkampis, keturių tūkstančių penkių šimtų nendrių ilgio ir keturių tūkstančių penkių šimtų nendrių pločio. | Nầy là tư vuông của nó phía bắc bốn ngàn năm trăm, phía nam bốn ngàn năm trăm cần, phía đông bốn ngàn năm trăm, phía tây bốn ngàn năm trăm. |
| Afrikiečio kaukolėje... Plotas, atsakingas už nuolankumą, yra didesnis nei bet kokio žmogaus ar bet kokios žmonių rūšies primatų žemėje. | Trong hộp sọ người Châu Phi này vùng liên kết với tính phục tùng lớn hơn bất kỳ chủng người hay loài linh trưởng nào trên trái đất. |
| Dykumėjimas įmantrus žodis, įvardijantis procesą, kuomet žemės plotas tampa dykuma, ir tai nutinka tik tuomet, kai paliekame per daug tuščią dirvožemį. | là một từ bóng bẩy để chỉ việc đất đang dần biến thành sa mạc, và việc này chỉ xảy ra khi chúng ta tạo ra quá nhiều đất trống. Không còn nguyên nhân nào khác. |
| Likęs penkių tūkstančių nedrių pločio ir dvidešimt penkių tūkstančių nendrių ilgio plotas priklausys miestui namams statyti ir ganykloms. Miestas bus jo viduryje. | Còn lại năm ngàn cần bề ngang trên hai_mươi lăm ngàn cần bề dài , thì sẽ là một noi tục , để làm thành_phố sẽ ở chính giữa . |
| Visas išskirtas plotas bus keturkampis, dvidešimt penkių tūkstančių nendrių ilgio ir dvidešimt penkių tūkstančių nendrių pločio tai bus šventoji dalis ir miesto nuosavybė. | Tổng_cọng bề_mặt của phần trích ra là hai_mươi lăm ngàn cần bề dài , hai_mươi lăm ngàng cần bề ngang các ngươi khá trích ra một góc tư của phần đất_thánh ấy đặng làm địa_phận thành_phố . |
| Likęs penkių tūkstančių nedrių pločio ir dvidešimt penkių tūkstančių nendrių ilgio plotas priklausys miestui namams statyti ir ganykloms. Miestas bus jo viduryje. | Còn lại năm ngàn cần bề ngang trên hai mươi lăm ngàn cần bề dài, thì sẽ là một noi tục, để làm thành phố sẽ ở chính giữa. |
| Visas išskirtas plotas bus keturkampis, dvidešimt penkių tūkstančių nendrių ilgio ir dvidešimt penkių tūkstančių nendrių pločio tai bus šventoji dalis ir miesto nuosavybė. | Tổng cọng bề mặt của phần trích ra là hai mươi lăm ngàn cần bề dài, hai mươi lăm ngàng cần bề ngang các ngươi khá trích ra một góc tư của phần đất thánh ấy đặng làm địa phận thành phố. |
| Levitai šalia kunigų dalies gaus dvidešimt penkių tūkstančių nendrių ilgio ir dešimties tūkstančių nendrių pločio žemę. Visas plotas bus dvidešimt penkių tūkstančių ilgio ir dešimties tūkstančių pločio. | vì người Lê vi sẽ choán phần rọc theo bờ_cõi các thầy tế_lễ , hai_mươi lăm ngàn cần bề dài và mười ngàn bề ngang nghĩa_là cả bề dài hai_mươi lăm ngàn cần , bề ngang mười ngàn cần . |
| Levitai šalia kunigų dalies gaus dvidešimt penkių tūkstančių nendrių ilgio ir dešimties tūkstančių nendrių pločio žemę. Visas plotas bus dvidešimt penkių tūkstančių ilgio ir dešimties tūkstančių pločio. | vì người Lê vi sẽ choán phần rọc theo bờ cõi các thầy tế lễ, hai mươi lăm ngàn cần bề dài và mười ngàn bề ngang nghĩa là cả bề dài hai mươi lăm ngàn cần, bề ngang mười ngàn cần. |
| Bendras šešiakampių plotas lygus dviejų Londonų su priemiesčiais plotams kažkieno kito Sacharoje, ir reiktų energijos linijų per visą Ispaniją ir Prancūziją, kad energija atkeliautų iš Sacharos į Surėjų. | Tổng diện tích các hình lục giác này là hai Greater London tương đương trên sa mạc Sahara của người khác. và bạn sẽ cần các đường dây điện thông suốt Tây Ban Nha và Pháp để mang năng lượng từ sa mạc Sahara đến Surrey. |
| Kai, mesdami burtus, dalinsitės kraštą, pirmiausia paskirkite dalį to krašto kaip šventą auką Viešpačiui. Tas šventas žemės plotas turi būti dvidešimt penkių tūkstančių nendrių ilgio ir dešimties tūkstančių nendrių pločio. | Khi các ngươi bắt_thăm mà chia xứ ra làm sản_nghiệp , khá lấy trước một phần của đất mà dâng cho Ðức_Giê hô va , phần ấy sẽ là thánh . Bề dài nó sẽ là hai_mươi lăm ngàn cần , và bề ngang người ngàn cần giới_hạn nó đến đâu đều là thánh cả . |
| Kai, mesdami burtus, dalinsitės kraštą, pirmiausia paskirkite dalį to krašto kaip šventą auką Viešpačiui. Tas šventas žemės plotas turi būti dvidešimt penkių tūkstančių nendrių ilgio ir dešimties tūkstančių nendrių pločio. | Khi các ngươi bắt thăm mà chia xứ ra làm sản nghiệp, khá lấy trước một phần của đất mà dâng cho Ðức Giê hô va, phần ấy sẽ là thánh. Bề dài nó sẽ là hai mươi lăm ngàn cần, và bề ngang người ngàn cần giới hạn nó đến đâu đều là thánh cả. |
| Likusi dalis abiejose šventojo ploto ir miesto nuosavybės pusėse, būtent dvidešimt penki tūkstančiai nendrių rytų ir dvidešimt penki tūkstančiai nendrių vakarų pusėje, priklausys kunigaikščiui. Šventykla ir šventasis plotas bus jo viduryje. | Phần còn lại sẽ thuộc về vua , ở về hai bên đất_thánh đã trích ra và địa_phận thành_phố , bề dài hai_mươi lăm ngàn cần của phần đất trích ra , cho_đến bờ_cõi phía đông và về phía tây , bề dài hai_mươi lăm ngàn cần cho_đến bờ_cõi phía tây , rọc theo các phần của các chi_phái . Ấy sẽ là phần của vua và phần đất_thánh đã trích ra cùng nơi thánh của nhà sẽ ở chính giữa . |
| Likusi dalis abiejose šventojo ploto ir miesto nuosavybės pusėse, būtent dvidešimt penki tūkstančiai nendrių rytų ir dvidešimt penki tūkstančiai nendrių vakarų pusėje, priklausys kunigaikščiui. Šventykla ir šventasis plotas bus jo viduryje. | Phần còn lại sẽ thuộc về vua, ở về hai bên đất thánh đã trích ra và địa phận thành phố, bề dài hai mươi lăm ngàn cần của phần đất trích ra, cho đến bờ cõi phía đông và về phía tây, bề dài hai mươi lăm ngàn cần cho đến bờ cõi phía tây, rọc theo các phần của các chi phái. Ấy sẽ là phần của vua và phần đất thánh đã trích ra cùng nơi thánh của nhà sẽ ở chính giữa. |
Susijusios paieškos: Ankstyvo Aptikimo - Aptikimo Riba - Nuotėkio Aptikimo - Klaidų Aptikimo - Susidūrimo Aptikimo - Gaisro Aptikimo Sistema - Krašto Aptikimo - Plotas - Gyvenamasis Plotas - Paviršiaus Plotas -