"VIP" vertimas Vietnamo kalba:
Pavyzdžiai (Išoriniai šaltiniai, neperžišti)
| Toks VIP dalykėlis, supranti? | Chỉ dành cho VIP thôi, hiểu không? |
| Atleiskite, aptarnaujame tik VIP narius. | Tôi xin lỗi, chúng tôi chỉ phục vụ cho khách VIP có thẻ thành viên. |
| Šis restoranas skirtas tik VIP nariams. | Nhà hàng này dành cho khách VIP nhé. |
| Ir kiek kainuoja tie VIP ženkliukai? | Vậy bao nhiêu cho thẻ khách VIP? |
| Turiu du VIP pakvietimus i zaliuju vakareli. | kiểu như vậy. |
| Man labai gaila. Jums reikia VIP ženkliukų. Tokia tvarka. | Tôi rất xin lỗi, cô cần phải là khách VIP, đó là quy định. |
| Gali susikišti savo VIP ženkliuką, ten, kur nešviečia saulė! | Cô có thể cho cái thẻ ấy vào khu ân ái cho thoải mái của cô được đó. |
| Geriausias tam laikas bus šį šventinį savaitgalį, kada apsauga rūpinasi Vip personomis. | Đây là thời điểm tốt nhất cho chúng ta hay Ian để đánh cắp nó trong bữa tiệc diễn ra vào cuối tuần khi đội bảo vệ bận rộn đón tiếp các VIP. |
| Tai saugus namas. Rusai čia laiko savo VIP. Jie čia laiko ir visa kitą. | Người Nga cho khách VIP của chúng ở đây, cũng như những thứ quý giá của chúng. |
Susijusios paieškos: Vip - Vip Zona -